Mời dùng trà

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC CẬP NHẬT

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > TRAO ĐỔI KINH NGHIỆM DẠY HỌC >

    Hiểu nghĩa từ "Quy củ" như thế nào?

    Từ điển tiếng Việt định nghĩa từ "quy củ" như sau: "cách làm việc trật tự có quy tắc, có tổ chức. Ví dụ: Công việc có quy củ. Không khí làm việc khẩn trương và quy củ.
    Về từ nguyên, "quy củ" là từ gốc Hán, chữ Hán từ này viết là "規矩" (guī ju), trong đó:
    QUY 規 là dụng cụ dùng để kẻ đường Tròn. Là cái Com-pa. Không có QUY 規 thì không kẻ được đường tròn, và vẽ Vòng Tròn sẽ dễ bị méo mó.
    CỦ 矩 là Cây Thước Vuông Góc, ta thường gọi là cái Ê-Ke. Không có CỦ 矩 thì không kẻ được Góc Vuông, và sẽ không vẽ được Hình Vuông, Hình Chữ Nhật.
    Không có CỦ 矩 thì kẻ không VUÔNG, không có QUY 規 thì vẽ không TRÒN nên... "quy củ" là những nguyên tắc, những quy định, những nề nếp bắt buộc phải tuân hành, nếu làm sai thì sẽ không ra làm sao cả! "Quy củ" là phép tắc mà ta phải tuân theo.
    Tổ chức, cơ quan, hội đoàn nào cũng có cái "quy củ" riêng của mình. Cái "quy củ" đó thường được viết thành một bảng nội quy của riêng tổ chức cơ quan hay hội đoàn đó, mà tất cả những thành viên đều phải nghiêm chỉnh chấp hành.
    Có thể là hình ảnh về văn bản
     
     
     
     

    Nhắn tin cho tác giả
    Phạm Thành Duy @ 19:48 10/07/2022
    Số lượt xem: 424
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến