Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > CLB Anh ngữ >
Phạm Thành Duy @ 07:08 12/05/2025
Số lượt xem: 43
Phân biệt "Setup" và "Set up"
Trong tiếngAnh, "setup" và "set up" là hai dạng viết của một cụm từ quen thuộc, nhưng chúng lại đóng vai trò ngữ pháp và mang ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào cách viết. Cùng Phát Âm Hay khám phá sự khác biệt này nhé!
𝟭. 𝗦𝗘𝗧𝗨𝗣 (Danh từ)
- Định nghĩa: "Setup" là một danh từ, chỉ quá trình sắp xếp, chuẩn bị, hoặc cài đặt một cái gì đó để nó sẵn sàng được sử dụng. Nó cũng có thể chỉ cách bố trí, cấu hình của một hệ thống hoặc một địa điểm nào đó.
- Chức năng ngữ pháp: Đóng vai trò là chủ ngữ, tân ngữ, hoặc bổ ngữ trong câu.
- Từ đồng nghĩa: arrangement, configuration, installation, preparation, layout, system, organization…
- Ví dụ:
o The setup of the new computer took about an hour. (Việc cài đặt chiếc máy tính mới mất khoảng một tiếng.)
o The band spent a long time on the setup before the concert. (Ban nhạc đã dành nhiều thời gian cho việc chuẩn bị sân khấu trước buổi hòa nhạc.)
o He admired the elegant setup of the wedding reception. (Anh ấy ngưỡng mộ cách bố trí trang nhã của tiệc cưới.)
𝟮. 𝗦𝗘𝗧 𝗨𝗣 (Cụm động từ)
- Định nghĩa: "Set up" là một cụm động từ, mang nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, nhưng phổ biến nhất là:
o Sắp xếp, bố trí, chuẩn bị: Đặt mọi thứ vào đúng vị trí để sẵn sàng sử dụng.
o Cài đặt: Lắp ráp hoặc cấu hình một thiết bị, phần mềm.
o Thành lập, thiết lập: Bắt đầu một doanh nghiệp, tổ chức, hoặc hệ thống.
o Gài bẫy, lừa gạt: (Ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh thông thường).
- Chức năng ngữ pháp: Đóng vai trò là động từ chính trong câu. Nó có thể đi kèm với tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp.
- Từ đồng nghĩa: arrange, prepare, install, establish, start, create, organize…
- Ví dụ:
o They need to set up the equipment before the guests arrive. (Họ cần sắp xếp thiết bị trước khi khách đến.)
o He wants to set up his own business after graduation. (Anh ấy muốn thành lập doanh nghiệp riêng sau khi tốt nghiệp.)
o Don't try to set me up! I know what you're doing. (Đừng cố gài bẫy tôi! Tôi biết bạn đang làm gì.)
Phạm Thành Duy @ 07:08 12/05/2025
Số lượt xem: 43
Số lượt thích:
0 người
 
- Bí quyết "khoanh bừa" đáp án trắc nghiệm môn thi Anh văn TNTHPT (09/06/17)
- Lịch sử phát triển của từ "X'mas" (23/12/15)
- Học Anh ngữ bằng thơ lục bát (03/11/15)
- HỌC TỪ TIẾNG ANH QUA THỂ THƠ LỤC BÁT (12/03/15)
- Danh ngôn tiếng Anh (02/11/14)
Các ý kiến mới nhất